Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧不安
卧不安
ngoạ bất an
trằn trọc không ngủ được; mất ngủ bồn chồn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trằn trọc không ngủ được; mất ngủ bồn chồn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卧不安
Phồn thể臥不安
ngoạ bất an
trằn trọc không ngủ được; mất ngủ bồn chồn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trằn trọc không ngủ được; mất ngủ bồn chồn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.