Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
卤蛋
卤蛋
lỗ đản
trứng kho nước tương (luộc rồi ướp gia vị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng kho nước tương (luộc rồi ướp gia vị)
- 。
Tôi thích ăn trứng kho.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卤蛋
Phồn thể滷蛋
lỗ đản
trứng kho nước tương (luộc rồi ướp gia vị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng kho nước tương (luộc rồi ướp gia vị)
- 。
Tôi thích ăn trứng kho.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.