Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
/
卤汁
卤汁
lỗ trấp
nước kho; nước hầm gia vị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước kho; nước hầm gia vị
- 。
Nước sốt này rất ngon.
- 貳名danh từ
nước sốt hầm; nước ướp gia vị
- 。
Nước sốt ướp này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卤汁
Phồn thể滷汁
lỗ trấp
nước kho; nước hầm gia vị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước kho; nước hầm gia vị
- 。
Nước sốt này rất ngon.
- 貳名danh từ
nước sốt hầm; nước ướp gia vị
- 。
Nước sốt ướp này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.