Chiếc bình (壺) gồm nắp trên, miệng che và phần thân phình rộng bên dưới — hình dáng một cái ấm tích.
/
卤壶
卤壶
lỗ hồ
ấm đất sét; bình gốm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấm đất sét; bình gốm
- 。
Cái ấm trà gốm này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卤壶
Phồn thể滷壺
lỗ hồ
ấm đất sét; bình gốm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ấm đất sét; bình gốm
- 。
Cái ấm trà gốm này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.