Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
匿报
匿报
nặc báo
che giấu thông tin; khai man
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
che giấu thông tin; khai man
- 。
Anh ta đã giấu giếm tình hình thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ匿报
Phồn thể匿報
nặc báo
che giấu thông tin; khai man
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
che giấu thông tin; khai man
- 。
Anh ta đã giấu giếm tình hình thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.