Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
医学中心
医学中心
y học trung tâm
trung tâm y tế; trung tâm y học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm y tế; trung tâm y học
- 。
Trung tâm y tế này rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ医学中心
Phồn thể醫學中心
y học trung tâm
trung tâm y tế; trung tâm y học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm y tế; trung tâm y học
- 。
Trung tâm y tế này rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.