区间

区间
jiān
khu gian

khoảng; khu gian; đoạn (toán học)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng; khu gian; đoạn (toán học)

    • Khoảng này rất nhỏ.

  2. danh từ

    đoạn (tuyến tàu/xe); khoảng (toán học)

    • Đoạn này rất dài.

  3. danh từ

    khoảng; khu gian; đoạn (toán học)

    • Khoảng này là bao nhiêu?

  4. danh từ

    khoảng (toán học); khu gian; đoạn

    • Khoảng này là khoảng mở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.