Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
区旗
区旗
khu kỳ
cờ khu vực; cờ của khu (hành chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ khu vực; cờ của khu (hành chính)
- 。
Cờ khu vực Hồng Kông có màu đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ区旗
Phồn thể區旗
khu kỳ
cờ khu vực; cờ của khu (hành chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cờ khu vực; cờ của khu (hành chính)
- 。
Cờ khu vực Hồng Kông có màu đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.