Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
区位
区位
khu vị
vị trí địa lý; vị trí khu vực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vị trí địa lý; vị trí khu vực
- 。
Vị trí này rất tốt.
- 貳名danh từ
vị trí ô-hàng (hàng và cột xác định ký tự trong bộ mã CJK)
- ?
Mã khu vị này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
区位
Phồn thể區位
khu vị
vị trí địa lý; vị trí khu vực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vị trí địa lý; vị trí khu vực
- 。
Vị trí này rất tốt.
- 貳名danh từ
vị trí ô-hàng (hàng và cột xác định ký tự trong bộ mã CJK)
- ?
Mã khu vị này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.