区位

区位
wèi
khu vị

vị trí địa lý; vị trí khu vực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí địa lý; vị trí khu vực

    • Vị trí này rất tốt.

  2. danh từ

    vị trí ô-hàng (hàng và cột xác định ký tự trong bộ mã CJK)

    • Mã khu vị này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hề(hộp/khung che)BỘ
  • nghệ(cắt xén, trị lý)HỘI Ý

Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.