Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
/
匹偶
匹偶
thất ngẫu
vợ chồng; đôi lứa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ chồng; đôi lứa
- 。
Họ là một cặp vợ chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ匹偶
Phồn thể匹
thất ngẫu
vợ chồng; đôi lứa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ chồng; đôi lứa
- 。
Họ là một cặp vợ chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.