北市

北市
BěiShì
bắc thị

(Đài Loan) Đài Bắc (viết tắt của Đài Bắc Thị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đài Loan) Đài Bắc (viết tắt của Đài Bắc Thị)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.