北国

北国
běiguó
bắc quốc

vùng đất phía bắc; miền bắc (đất nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đất phía bắc; miền bắc (đất nước)

    • Phong cảnh phương Bắc, ngàn dặm băng phong.

  2. danh từ

    vùng phương Bắc; miền Bắc (cách gọi thơ mộng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.