北佬

北佬
běilǎo
bắc lão

người miền Bắc (Trung Quốc); dân miền Bắc (tiếng Quảng Đông, có hàm ý khinh miệt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. người miền Bắc (Trung Quốc); dân miền Bắc (tiếng Quảng Đông, có hàm ý khinh miệt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.