化脓

化脓
huànóng
hoá nùng

mưng mủ; hóa mủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưng mủ; hóa mủ

    • Vết thương bị mưng mủ rồi.

  2. động từ

    mưng mủ; hóa mủ

  3. động từ

    mưng mủ; hóa mủ

    • Vết thương bị nhiễm trùng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.