Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化缘
化缘
hoá duyên
(của nhà sư) khất thực; hóa duyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của nhà sư) khất thực; hóa duyên
- 。
Nhà sư đi khất thực rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ化缘
Phồn thể化緣
hoá duyên
(của nhà sư) khất thực; hóa duyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của nhà sư) khất thực; hóa duyên
- 。
Nhà sư đi khất thực rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.