Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化日
化日
hoá nhật
ánh sáng ban ngày; ánh mặt trời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng ban ngày; ánh mặt trời
- ,。
Dưới ánh mặt trời, mọi thứ đều rõ ràng.
- 貳名danh từ
ban ngày; thanh thiên bạch nhật
- ,。
Dưới ánh sáng ban ngày, mọi thứ đều rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ化日
Phồn thể化
hoá nhật
ánh sáng ban ngày; ánh mặt trời
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh sáng ban ngày; ánh mặt trời
- ,。
Dưới ánh mặt trời, mọi thứ đều rõ ràng.
- 貳名danh từ
ban ngày; thanh thiên bạch nhật
- ,。
Dưới ánh sáng ban ngày, mọi thứ đều rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.