Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化学键
化学键
hoá học kiện
liên kết hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên kết hóa học
- 。
Liên kết hóa học là sự kết nối giữa các nguyên tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
化学键
Phồn thể化學鍵
hoá học kiện
liên kết hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên kết hóa học
- 。
Liên kết hóa học là sự kết nối giữa các nguyên tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.