Tới nội dung chính

凡是

凡是
fánshì
phàm thị

mọi; tất cả; hễ là; bất kỳ

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#16566
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    mọi; tất cả; hễ là; bất kỳ

    • 。

      Tất cả học sinh đều có thể tham gia.

凡
fán
phàm
BỘ THỦ⼏
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu