凡心

凡心
fánxīn
phàm tâm

lòng trần; tâm tư phàm tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng trần; tâm tư phàm tục

    • Anh ấy đã không còn phàm tâm nữa rồi.

  2. lòng trần; tâm phàm tục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.