内院

内院
nèiyuàn
nội viện

sân trong; nội viện (trong kiến trúc nhà tứ hợp viện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sân trong; nội viện (trong kiến trúc nhà tứ hợp viện)

    • Trong nội viện trồng rất nhiều hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.