Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内销
内销
nội tiêu
bán trong nước; tiêu thụ nội địa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán trong nước; tiêu thụ nội địa
- 。
Sản phẩm này chủ yếu bán trong nước.
- 貳名danh từ
tiêu thụ nội địa; bán trong nước
- 。
Sản phẩm này chủ yếu dùng cho thị trường nội địa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
内销
Phồn thể內銷
nội tiêu
bán trong nước; tiêu thụ nội địa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán trong nước; tiêu thụ nội địa
- 。
Sản phẩm này chủ yếu bán trong nước.
- 貳名danh từ
tiêu thụ nội địa; bán trong nước
- 。
Sản phẩm này chủ yếu dùng cho thị trường nội địa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.