内销

内销
nèixiāo
nội tiêu

bán trong nước; tiêu thụ nội địa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán trong nước; tiêu thụ nội địa

    • Sản phẩm này chủ yếu bán trong nước.

  2. danh từ

    tiêu thụ nội địa; bán trong nước

    • Sản phẩm này chủ yếu dùng cho thị trường nội địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.