Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内详
内详
nội tường
tên và địa chỉ người gửi ghi bên trong (phong bì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên và địa chỉ người gửi ghi bên trong (phong bì)
- 貳名danh từ
xem bên trong; nội dung chi tiết ở bên trong
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内详
Phồn thể內詳
nội tường
tên và địa chỉ người gửi ghi bên trong (phong bì)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên và địa chỉ người gửi ghi bên trong (phong bì)
- 貳名danh từ
xem bên trong; nội dung chi tiết ở bên trong
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.