内眷

内眷
nèijuàn
nội quyến

phụ nữ trong gia đình; nội quyến (các phụ nữ trong nhà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ nữ trong gia đình; nội quyến (các phụ nữ trong nhà)

    • Gia đình anh ấy có nhiều phụ nữ.

  2. danh từ

    người nhà phụ nữ; nội quyến (vợ con, phụ nữ trong gia đình)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.