内皮

内皮
nèi
nội bì

lớp nội mô; nội bì (y học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp nội mô; nội bì (y học)

    • Tế bào nội mô là một phần quan trọng của thành mạch máu.

  2. danh từ

    lớp màng mỏng bên trong (như màng múi cam); nội bì

    • Lớp vỏ bên trong của quả cam rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.