内燃

内燃
nèirán
nội nhiên

đốt trong; nội nhiên (dùng làm định ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đốt trong; nội nhiên (dùng làm định ngữ)

    • Động cơ đốt trong là một loại động cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.