Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内燃
内燃
nội nhiên
đốt trong; nội nhiên (dùng làm định ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đốt trong; nội nhiên (dùng làm định ngữ)
- 。
Động cơ đốt trong là một loại động cơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内燃
Phồn thể內燃
nội nhiên
đốt trong; nội nhiên (dùng làm định ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đốt trong; nội nhiên (dùng làm định ngữ)
- 。
Động cơ đốt trong là một loại động cơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.