内流

内流
nèiliú
nội lưu

chảy vào trong; (của sông) chảy vào nội địa (không ra biển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy vào trong; (của sông) chảy vào nội địa (không ra biển)

    • Con sông này là sông nội lưu.

  2. động từ

    chảy vào sa mạc (nội lưu, không ra biển)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.