Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内推
内推
nội suy
nội tiến cử; giới thiệu nội bộ (để tuyển dụng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội tiến cử; giới thiệu nội bộ (để tuyển dụng)
- 。
Nội suy là một phương pháp toán học.
- 貳名danh từ
giới thiệu nội bộ; giới thiệu ứng viên từ nhân viên trong công ty
- 。
Công ty chúng tôi có chương trình giới thiệu nội bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
内推
Phồn thể內推
nội suy
nội tiến cử; giới thiệu nội bộ (để tuyển dụng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nội tiến cử; giới thiệu nội bộ (để tuyển dụng)
- 。
Nội suy là một phương pháp toán học.
- 貳名danh từ
giới thiệu nội bộ; giới thiệu ứng viên từ nhân viên trong công ty
- 。
Công ty chúng tôi có chương trình giới thiệu nội bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.