Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内廷
内廷
nội đình
cung nội đình; nơi hoàng đế xử lý triều chính trong cung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung nội đình; nơi hoàng đế xử lý triều chính trong cung
- 。
Nội đình là nơi hoàng đế xử lý chính sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内廷
Phồn thể內廷
nội đình
cung nội đình; nơi hoàng đế xử lý triều chính trong cung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung nội đình; nơi hoàng đế xử lý triều chính trong cung
- 。
Nội đình là nơi hoàng đế xử lý chính sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.