Tới nội dung chính

内务

内务
nèiwù
nội vụ

công việc nội bộ; nội vụ

4 nghĩa#26275
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    công việc nội bộ; nội vụ

    • 。

      Đây là nội vụ của chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    công việc nội bộ; nội vụ; việc nhà

    • 。

      Anh ấy phụ trách xử lý nội vụ.

  3. 參名danh từ

    công việc nội bộ; việc nhà; nội vụ

    • 。

      Đây là việc nội bộ của tôi.

  4. 肆名danh từ

    công việc nội bộ; việc trong cung (nghĩa cổ)

内
nèi
nội
BỘ THỦ⼊
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu