全集

全集
quán
toàn tập

toàn tập; tuyển tập đầy đủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. toàn tập; tuyển tập đầy đủ

  2. danh từ

    toàn tập; tuyển tập đầy đủ

    • Bộ toàn tập này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.