全身而退

全身而退
quánshēnértuì
toàn thân nhi thoái

rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]

1 nghĩa#22050
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy toàn thân mà rút lui, không bị thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.