Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全身而退
全身而退
toàn thân nhi thoái
rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]
1 nghĩa#22050
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy toàn thân mà rút lui, không bị thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
全身而退
Phồn thể全
toàn thân nhi thoái
rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]
1 nghĩa#22050
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy toàn thân mà rút lui, không bị thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.