全责

全责
quán
toàn trách

chịu toàn bộ trách nhiệm; toàn trách

1 nghĩa#31560
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chịu toàn bộ trách nhiệm; toàn trách

    • Anh ấy chịu hoàn toàn trách nhiệm về vụ tai nạn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.