Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全豹
全豹
toàn báo
bức tranh toàn cảnh; toàn bộ sự thật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức tranh toàn cảnh; toàn bộ sự thật
- 。
Chúng tôi vẫn chưa thấy toàn bộ bức tranh.
- 貳名danh từ
toàn bộ bức tranh; cái nhìn toàn cảnh
- 。
Bức tranh này thể hiện toàn cảnh sự kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全豹
Phồn thể全
toàn báo
bức tranh toàn cảnh; toàn bộ sự thật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bức tranh toàn cảnh; toàn bộ sự thật
- 。
Chúng tôi vẫn chưa thấy toàn bộ bức tranh.
- 貳名danh từ
toàn bộ bức tranh; cái nhìn toàn cảnh
- 。
Bức tranh này thể hiện toàn cảnh sự kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.