全节流

全节流
quánjiéliú
toàn tiết lưu

điều tiết lưu lượng toàn phần; tiết lưu hoàn toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều tiết lưu lượng toàn phần; tiết lưu hoàn toàn

    • Anh ấy đạp ga hết cỡ, tăng tốc toàn tiết lưu.

  2. danh từ

    hết tốc độ; chạy hết ga

    • Chiếc xe này có thể đạt tốc độ tối đa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.