全胜

全胜
quánshèng
toàn thắng

toàn thắng; chiến thắng hoàn toàn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    toàn thắng; chiến thắng hoàn toàn

    • Đội chúng tôi đã toàn thắng.

  2. động từ

    thắng toàn bộ; toàn thắng

  3. danh từ

    toàn thắng; tên một loại xe tăng

  4. động từ

    thắng toàn bộ; toàn thắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.