全编

全编
quánbiān
toàn biên

toàn bộ ấn bản; bản đầy đủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn bộ ấn bản; bản đầy đủ

    • Đây là một bộ truyện tranh đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.