Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全线
全线
toàn tuyến
toàn tuyến; toàn mặt trận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn tuyến; toàn mặt trận
- !
Tấn công toàn tuyến!
- 貳名danh từ
toàn tuyến; toàn bộ tuyến đường
- 200。
Tuyến đường sắt này dài 200 km.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全线
Phồn thể全線
toàn tuyến
toàn tuyến; toàn mặt trận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn tuyến; toàn mặt trận
- !
Tấn công toàn tuyến!
- 貳名danh từ
toàn tuyến; toàn bộ tuyến đường
- 200。
Tuyến đường sắt này dài 200 km.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.