全线

全线
quánxiàn
toàn tuyến

toàn tuyến; toàn mặt trận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn tuyến; toàn mặt trận

    • Tấn công toàn tuyến!

  2. danh từ

    toàn tuyến; toàn bộ tuyến đường

    • 200

      Tuyến đường sắt này dài 200 km.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.