全纯

全纯
quánchún
toàn thuần

hàm chỉnh hình; toàn thuần (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hàm chỉnh hình; toàn thuần (toán học)

    • Hàm số này là toàn thuần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.