全程

全程
quánchéng
toàn trình

suốt toàn bộ hành trình; từ đầu đến cuối

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16931
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suốt toàn bộ hành trình; từ đầu đến cuối

    • Chúng tôi đã chạy hết toàn bộ quãng đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.