全称

全称
quánchēng
toàn xưng

tên đầy đủ; tên gọi đầy đủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên đầy đủ; tên gọi đầy đủ

    • Xin hỏi tên đầy đủ của bạn là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.