全省

全省
quánshěng
toàn tỉnh

toàn tỉnh; cả tỉnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn tỉnh; cả tỉnh

    • Người dân toàn tỉnh đều rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.