Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全熟
全熟
toàn thục
chín hoàn toàn; (bít tết) chín kỹ; (trứng) luộc chín
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín hoàn toàn; (bít tết) chín kỹ; (trứng) luộc chín
- 。
Miếng bít tết này chín kỹ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
全熟
Phồn thể全
toàn thục
chín hoàn toàn; (bít tết) chín kỹ; (trứng) luộc chín
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chín hoàn toàn; (bít tết) chín kỹ; (trứng) luộc chín
- 。
Miếng bít tết này chín kỹ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.