全活

全活
quánhuó
toàn hoạt

cứu sống; cứu mạng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu sống; cứu mạng

    • Bác sĩ đã cứu sống anh ấy.

  2. động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

    • Anh ấy đã cứu sống đứa bé đó.

  3. danh từ

    toàn bộ quy trình; trọn vẹn công việc từ đầu đến cuối

    • Toàn bộ công việc này cần rất nhiều thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.