全民

全民
quánmín
toàn dân

toàn dân; toàn thể nhân dân

1 nghĩa#24183
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn dân; toàn thể nhân dân

    • Tập thể dục toàn dân rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.