Tới nội dung chính

全民

全民
quánmín
toàn dân

toàn dân; toàn thể nhân dân

1 nghĩa#24183
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    toàn dân; toàn thể nhân dân

    • 。

      Tập thể dục toàn dân rất quan trọng.

全
quán
toàn
BỘ THỦ⼊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu