Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全歼
全歼
toàn tiêm
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 。
Chúng tôi đã tiêu diệt hoàn toàn kẻ thù.
- 貳动động từ
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 參动động từ
tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全歼
Phồn thể全殲
toàn tiêm
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 。
Chúng tôi đã tiêu diệt hoàn toàn kẻ thù.
- 貳动động từ
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 參动động từ
tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.