全桥

全桥
quánqiáo
toàn kiều

mạch cầu H (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch cầu H (điện tử)

    • Mạch cầu toàn phần là một loại mạch điện tử công suất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.