全栈

全栈
quánzhàn
toàn sạn

toàn ngăn xếp công nghệ; full-stack

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn ngăn xếp công nghệ; full-stack

    • Anh ấy là một kỹ sư full-stack.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.