Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全本
全本
toàn bản
bản đầy đủ; toàn bộ tác phẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản đầy đủ; toàn bộ tác phẩm
- 。
Cuốn tiểu thuyết này là bản đầy đủ.
- 貳名danh từ
trọn vở (hát); toàn bản; phiên bản đầy đủ
- 。
Anh ấy đã xem toàn bộ vở kinh kịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全本
Phồn thể全
toàn bản
bản đầy đủ; toàn bộ tác phẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản đầy đủ; toàn bộ tác phẩm
- 。
Cuốn tiểu thuyết này là bản đầy đủ.
- 貳名danh từ
trọn vở (hát); toàn bản; phiên bản đầy đủ
- 。
Anh ấy đã xem toàn bộ vở kinh kịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.