全本

全本
quánběn
toàn bản

bản đầy đủ; toàn bộ tác phẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản đầy đủ; toàn bộ tác phẩm

    • Cuốn tiểu thuyết này là bản đầy đủ.

  2. danh từ

    trọn vở (hát); toàn bản; phiên bản đầy đủ

    • Anh ấy đã xem toàn bộ vở kinh kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.