全数

全数
quánshù
toàn số

toàn bộ số tiền; toàn bộ số lượng

2 nghĩa#35586
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn bộ số tiền; toàn bộ số lượng

    • Anh ấy đã trả toàn bộ số tiền.

  2. danh từ

    toàn bộ số lượng; toàn số

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.