Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全损
全损
toàn tổn
tổn thất toàn phần (bảo hiểm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổn thất toàn phần (bảo hiểm)
- 。
Chiếc xe này bị tổn thất toàn bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ全损
Phồn thể全損
toàn tổn
tổn thất toàn phần (bảo hiểm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổn thất toàn phần (bảo hiểm)
- 。
Chiếc xe này bị tổn thất toàn bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.